nhấp nhoáng

Học thuật
Thân thiện
nhấp nhoáng

Ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ánh sáng lập lòe, chập chờn, không ổn định: Dùng để miêu tả ánh sáng hoặc sự phản chiếu ánh sáng một cách không liên tục, khi lóe lên khi tắt đi, hoặc thay đổi theo góc nhìn.
    • Thoáng qua, không rõ ràng, mờ ảo: (Nghĩa mở rộng) Dùng để miêu tả một cái đó xuất hiện trong chốc lát, không đủ để nhận biết rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những ngọn đèn nhấp nhoáng trong đêm mưa. (Những ngọn đèn lập lòe trong đêm mưa.)
    • Ánh sáng từ chiếc gương soi nhấp nhoáng theo mỗi bước đi. (Ánh sáng từ chiếc gương soi lóe lên theo mỗi bước đi.)
    • Chỉ một ý nghĩ nhấp nhoáng trong đầu, rồi biến mất. (Chỉ một ý nghĩ thoáng qua trong đầu, rồi biến mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhấp nhoáng" để miêu tả ký ức: Chỉ những ký ức mờ nhạt, không nét, chỉ thoáng hiện lên.

    • Ký ức tuổi thơ chỉ còn nhấp nhoáng đâu đó. (Ký ức tuổi thơ chỉ còn mờ ảo đâu đó.)
  • "nhấp nhoáng" để miêu tả sự xuất hiện ngắn ngủi: Chỉ sự xuất hiện hoặc biến mất rất nhanh, chớp nhoáng.

    • Bóng người ấy nhấp nhoáng rồi khuất sau góc phố. (Bóng người ấy thoáng hiện rồi khuất sau góc phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấp loáng: (Từ đồng nghĩa gần nhất) Cũng chỉ ánh sáng phản chiếu chập chờn, lúc ẩn lúc hiện.

    • Mặt hồ lấp loáng dưới ánh trăng. (Mặt hồ lấp lánh dưới ánh trăng.)
  • Lập lòe: Thường dùng cho ánh sáng của đèn, lửa nhấp nháy.

    • Ngọn đèn dầu lập lòe trong gió. (Ngọn đèn dầu chập chờn trong gió.)
  • Chập chờn: Nhấn mạnh tính chất không ổn định, khi mạnh khi yếu.

    • Ánh đèn chập chờn điện yếu. (Ánh đèn chập chờn điện yếu.)
Từ đồng nghĩa
  • Lóe sáng: Bùng sáng lên trong chốc lát.
  • Thoáng qua: Xuất hiện biến mất rất nhanh.
  • Mờ ảo: Không rõ ràng, như như không.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: Không thay đổi.
  • Liên tục: Không ngắt quãng.
  • Rõ ràng: Dễ nhận thấy, không mơ hồ.
Thành ngữ liên quan
  • Nhấp nhoáng như ma trơi: von cảnh tượng ánh sáng le lói, mờ ảo phần kỳ , thường thấy trong đêm tối.
    • Trong đám cỏ bàng, những ánh lửa nhấp nhoáng như ma trơi. (Trong đám cỏ bàng, những ánh lửa le lói như ma trơi.)
nhấp nhoáng

Ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.

  1. Nói một mặt láng phản chiếu ánh sáng khi theo phương này khi theo phương khác: ô tô nhấp nhoáng chạy dưới ánh đèn điện.

Từ gần giống

Từ chứa "nhấp nhoáng"